Cho thuê xe 8 tấn chở hàng Vĩnh Phúc đi Bạc Liêu: chọn xe theo từng loại hàng, báo giá trước khi chạy
Cần chở hàng từ Vĩnh Phúc vào Bạc Liêu bằng xe 8 tấn? Bài viết đưa bảng giá trọn chuyến theo từng điểm giao, cách chọn thùng kín, mui bạt hay xe cẩu cho đúng hàng, các khoản phát sinh cần hỏi trước và mẹo chốt giá để chuyến hơn 2.100 km đi đều, đúng hẹn.
Hotline: 0917 456 595

1. Bảng giá thuê xe 8 tấn Vĩnh Phúc đi Bạc Liêu
1.1. Giá theo điểm giao
Giá cho một chuyến nguyên xe mui bạt, chưa gồm bốc xếp. Mức tham khảo, chốt theo địa chỉ cụ thể và giá dầu lúc đặt xe.
| Điểm giao tại Bạc Liêu | Quãng đường ước tính | Giá xe 8 tấn (VNĐ/chuyến) |
|---|---|---|
| TP Bạc Liêu, Vĩnh Lợi | khoảng 2.150 km | 32.000.000 – 37.500.000 |
| Hòa Bình, Hồng Dân | khoảng 2.180 km | 32.500.000 – 38.500.000 |
| Phước Long, Giá Rai | khoảng 2.200 km | 33.000.000 – 39.000.000 |
| Đông Hải | khoảng 2.220 km | 33.500.000 – 40.000.000 |
1.2. Giá theo loại thùng
Thùng kín cao hơn mui bạt khoảng 2%, thùng lửng 5 đến 8%, xe gắn cẩu 10 đến 15%. Hai tài xế thay ca cộng thêm một khoản công.
1.3. Thời gian giao
Một tài xế khoảng 72 đến 78 giờ, hai tài xế 55 đến 60 giờ. Xe xuất chiều thường tới sáng hoặc trưa ngày thứ năm.
Hotline: 0917 456 595
2. Hàng điện, điện tử, điện lạnh đi xe nào
2.1. Nên chọn thùng kín
Miền Tây ẩm, mưa rào bất chợt, gần biển hơi mặn. Thùng kín giữ hàng khô sạch, giá chỉ cao hơn mui bạt khoảng 2%.
2.2. Đóng gói
Giữ thùng gốc, xếp đúng chiều, không chồng quá cao, chèn góc bằng xốp. Chụp ảnh từng kiện trước khi đóng.
2.3. Nguyên xe hay ghép
Hàng giá trị cao nên đi nguyên xe, ít qua tay người. Lô nhỏ không gấp thì ghép nhưng chậm 7 đến 10 ngày.
Hotline: 0917 456 595

3. Sắt thép, máy nặng, vật tư điện gió đi xe nào
3.1. Thùng lửng hay xe cẩu
Hàng nặng, dài đi thùng lửng. Công trình ven biển thường không có xe nâng, nên chọn xe gắn cẩu, cao hơn 10 đến 15% nhưng khỏi thuê cẩu ngoài.
3.2. Báo gì cho nhà xe
Trọng lượng và kích thước từng kiện, điểm nâng, nơi nhận có cẩu hay không. Hàng sát 8 tấn thì hỏi tải trọng cho phép của đúng chiếc xe.
3.3. Chằng buộc, chống gỉ
Dùng xích hoặc dây ratchet, kê gỗ chống trượt, bọc nilon, kê cao khỏi sàn thùng vì gió mặn. Hàng ló ra ngoài gắn cờ, đèn báo, không quá tải.
Hotline: 0917 456 595
4. Vật liệu xây dựng, nội thất đi xe nào
4.1. Gạch, sơn, ống nhựa
Mui bạt là đủ nếu bạt dày và lót nilon. Hàng nặng tính tải trọng kỹ, sơn và hàng bao kê pallet.
4.2. Nội thất
Bọc xốp hoặc màng co từng món, chèn góc, đi thùng kín cho hàng gỗ sợ ẩm. Xếp món dỡ trước ở sau, đánh số kiện.
4.3. Tính theo khối
Hàng nhẹ cồng kềnh đầy thùng khi chưa đủ tải. Thùng 8 tấn chứa 32 đến 40 khối, đo kiện rồi mới chốt cỡ xe.
Hotline: 0917 456 595

5. Hàng ít thì đi thế nào
5.1. Bảng giá hàng ghép
Tính theo kg hoặc khối, lấy số nào cao hơn. Mức tham khảo, giao tại kho nhà xe khu vực Bạc Liêu.
| Cách tính | Khối lượng | Giá ghép (VNĐ) |
|---|---|---|
| Theo kg | dưới 500 kg | 4.900 – 5.900 /kg |
| Theo kg | 500 kg – 1 tấn | 4.200 – 5.000 /kg |
| Theo tấn | 1 – 3 tấn | 3.600.000 – 4.300.000 /tấn |
| Theo khối | 1 – 15 khối | 790.000 – 1.060.000 /khối |
5.2. Xe 2,5 tấn và 5 tấn
Xe 2,5 tấn khoảng 21 đến 25 triệu, xe 5 tấn khoảng 26 đến 31 triệu. Hàng 3 đến 5 tấn nên cộng cước ghép và xe 5 tấn rồi so.
5.3. Điểm hòa vốn
Hàng từ khoảng 7 tấn trở lên, ghép cộng ra gần bằng nguyên xe 8 tấn, nên thuê nguyên xe cho nhanh.
Hotline: 0917 456 595
6. Loại hàng nhận và không nhận
6.1. Hàng nhận chở
Máy móc, linh kiện, vật tư điện gió, vật liệu xây dựng, nội thất, bao bì, hàng tiêu dùng khô.
6.2. Hàng không nhận
Trái cây, rau củ, thủy sản, hàng tươi sống, hàng cần xe lạnh, hàng nguy hiểm và hàng cấm.
6.3. Hàng cần báo trước
Hàng quá khổ, dễ vỡ, sợ ẩm cần nói ngay cuộc gọi đầu để nhà xe xếp đúng xe và báo giá sát.
Hotline: 0917 456 595

7. Khoản phát sinh và rủi ro
7.1. Bảng khoản phát sinh
Mức ước tính tham khảo, mỗi nhà xe tính một kiểu.
| Khoản phát sinh | Mức tham khảo | Cách tránh |
|---|---|---|
| Phí chờ xe quá giờ | 300.000 – 500.000 đ/giờ | Hàng và người bốc sẵn |
| Phí lưu xe qua đêm | 500.000 – 1.000.000 đ/đêm | Báo bên nhận giờ xe tới |
| Bốc xếp thuê ngoài | 100.000 – 200.000 đ/tấn | Chốt giá từ đầu |
| Phí cầu đường | 1.700.000 – 2.800.000 đ/chuyến | Hỏi giá đã gồm chưa |
| Sang tải vì cầu yếu | 1.500.000 – 4.000.000 đ | Hỏi tải trọng cầu trước |
7.2. Cầu yếu và giờ cấm tải
Hồng Dân, Hòa Bình, Đông Hải có đường nhỏ, cầu yếu. Cửa ngõ TP.HCM có giờ cấm xe tải. Hỏi bên nhận trước.
7.3. Mùa bão, nước nổi, cận Tết
Tháng 9 đến 12 miền Trung hay bão, xe trễ nửa ngày đến một ngày. Tháng 8 đến 11 miền Tây nước nổi. Cận Tết giá nhích 10 đến 20%, đặt trước cả tuần.
Hotline: 0917 456 595
8. Chốt giá và chọn nhà xe
8.1. Báo hàng cho đủ
Loại hàng, trọng lượng, số khối, kiện dài nhất, địa chỉ bốc, địa chỉ giao, giờ cần xe, đường vào kho.
8.2. Chốt giá bằng văn bản
Ghi rõ điểm bốc, điểm giao, loại thùng, giá đã gồm gì, giờ xe đến, phí chờ. Chuyến nhỏ nhắn Zalo, chuyến lớn ký hợp đồng. Cọc một phần, còn lại trả sau khi giao đủ hàng.
8.3. Kiểm tra nhà xe
Xem ảnh xe thật, biển số, đăng kiểm, thông tin tài xế. Giá thấp bất thường thường kèm xe cũ hoặc phụ phí ẩn. Hàng giá trị nên mua bảo hiểm.
Xem thêm >>> Cho thuê xe tải 8 tấn chở hàng Vĩnh Phúc đi Sóc Trăng
Trọng Tấn Là Đơn Vị Cung Cấp Dịch Vụ Vận Tải Chuyên Tuyến Bắc – Nam
Dịch vụ cho thuê xe tải 8 tấn chở hàng Vĩnh Phúc – Bạc Liêu đáp ứng hiệu quả nhu cầu vận chuyển hàng hóa Bắc – Nam của doanh nghiệp và cá nhân. Sở hữu đội xe chất lượng cao, tài xế giàu kinh nghiệm và quy trình làm việc minh bạch, chúng tôi mang đến giải pháp vận chuyển an toàn, nhanh chóng, đúng hẹn với mức chi phí cạnh tranh.
MỌI CHI TIẾT XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ:


